Từ: 数量词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数量词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 数量词 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùliàngcí] số lượng từ; từ chỉ số lượng。数词和量词连用时的合称。如"三本书"的"三本","一群人"的"一群","去一次"的"一次"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
数量词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数量词 Tìm thêm nội dung cho: 数量词