Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 数量词 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùliàngcí] số lượng từ; từ chỉ số lượng。数词和量词连用时的合称。如"三本书"的"三本","一群人"的"一群","去一次"的"一次"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 数量词 Tìm thêm nội dung cho: 数量词
