Từ: 整备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整备 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngbèi] chỉnh đốn và sắp đặt; chỉnh đốn trang bị (lực lượng vũ trang)。整顿配备(武装力量)。
整备兵力
chỉnh đốn và sắp đặt binh lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
整备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整备 Tìm thêm nội dung cho: 整备