Từ: 陌生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陌生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạch sanh
Lạ, không quen, bỡ ngỡ.☆Tương tự:
mạch sanh
,
sanh sơ
疏.★Tương phản:
thục tất
悉,
thục thức
識.

Nghĩa của 陌生 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshēng] lạ; không quen; bỡ ngỡ。生疏;不熟悉。
陌生人。
người lạ.
我们虽然是第一次见面,并不感到陌生。
tuy rằng chúng tôi mới lần đầu gặp nhau, nhưng không cảm thấy xa lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陌

méc:méc (bờ ruộng)
mạch:mạch đường, đi từng mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
陌生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陌生 Tìm thêm nội dung cho: 陌生