Từ: 整天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉnh thiên
Trọn ngày, suốt ngày.
§ Cũng nói là
chỉnh nhật
日.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
整天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整天 Tìm thêm nội dung cho: 整天