Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 整治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整治 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngzhì] 1. chỉnh lý; tu sửa; sửa sang; sửa chữa。整理;修理。
整治河道
sửa sang đường sông
机器出了毛病都是他自己整治。
máy móc bị hư đều do anh ấy tự sửa chữa.
2. trị; làm cho cực khổ。为了管束、惩罚、打击等,使吃苦头。
整治坏人
trị kẻ xấu
这匹马真调皮,你替我好好整治 整治它。
con ngựa này thật cứng đầu, anh hãy trị nó dùm tôi.
整治他一番。
chỉnh cho nó một trận.
3. làm。进行某项工作;搞;做。
整治饭(做饭)
làm cơm
整治庄稼(做田间管理的工作)。
làm nghề nông; trồng trọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
整治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整治 Tìm thêm nội dung cho: 整治