Chữ 硾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硾, chiết tự chữ TRỤY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 硾:

硾 trụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硾

Chiết tự chữ trụy bao gồm chữ 石 垂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硾 cấu thành từ 2 chữ: 石, 垂
  • thạch, đán, đạn
  • thuỳ, thùy
  • trụy [trụy]

    U+787E, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: zeoi6;

    trụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 硾

    (Động) Làm cho chìm xuống.
    ◇Lã Thị Xuân Thu
    : Phù phất năng duyệt nhi phản thuyết, thị chửng nịch nhi trụy chi dĩ thạch dã , (Khuyến học ) Không biết làm cho vui thích (học) mà trái lại chỉ nói mãi không thôi, thì cũng như cứu vớt người bị đắm mà lấy đá làm cho chìm xuống thêm.
    § Chữ ở đây thông với duyệt .

    (Động)
    Rủ xuống, treo, đeo.
    ◇Đỗ Tuân Hạc : Bạc tái hải nô hoàn trụy nhĩ, Tượng đà man nữ thải triền thân , (Tặng hữu nhân bãi cử phó Giao Chỉ tích mệnh ) Thuyền lớn chở lũ nô dịch tai đeo vòng, Voi chở con gái mọi mình quấn vải lụa sặc sỡ.

    (Động)
    Giã, nện, đập.
    § Thông chủy .

    (Động)
    Đẽo gọt, tôi luyện.
    ◇Tề kỉ : Đỉnh Thường Thiên Trụ mính, Thi trụy diệm khê tiên , (Kí kính đình thanh việt ).

    Chữ gần giống với 硾:

    ,

    Chữ gần giống 硾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硾 Tự hình chữ 硾 Tự hình chữ 硾 Tự hình chữ 硾

    硾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硾 Tìm thêm nội dung cho: 硾