Từ: 顺序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺序 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnxù] 1. trật tự; thứ tự。次序。
2. theo thứ tự。顺着次序。
顺序前进。
tiến lên theo thứ tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
顺序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺序 Tìm thêm nội dung cho: 顺序