Cao su chống va đập cửa

Từ: 骨架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨架 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔjià] khung xương; giàn giáo; bộ xương; bộ gọng。骨头架子,比喻在物体内部支撑的架子。
这种猪的骨架大,而且瘦肉率很高。
con lợn này xương to, vì thế tỉ lệ nạc rất cao.
工地上耸立着房屋的骨架。
trên công trường giàn giáo sừng sững.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
骨架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨架 Tìm thêm nội dung cho: 骨架