Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 骨架 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔjià] khung xương; giàn giáo; bộ xương; bộ gọng。骨头架子,比喻在物体内部支撑的架子。
这种猪的骨架大,而且瘦肉率很高。
con lợn này xương to, vì thế tỉ lệ nạc rất cao.
工地上耸立着房屋的骨架。
trên công trường giàn giáo sừng sững.
这种猪的骨架大,而且瘦肉率很高。
con lợn này xương to, vì thế tỉ lệ nạc rất cao.
工地上耸立着房屋的骨架。
trên công trường giàn giáo sừng sững.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |

Tìm hình ảnh cho: 骨架 Tìm thêm nội dung cho: 骨架
