Từ: 脱肛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱肛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱肛 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōgāng] bệnh trĩ; bệnh lòi rom。直肠或乙状结肠从肛门脱出的病,长期的便秘、腹泻、痔疮等都能引起脱肛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肛

dom:dom (phần cuối của trực tràng)
giang:thoát giang (lòi rom)
脱肛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱肛 Tìm thêm nội dung cho: 脱肛