Từ: 顺差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺差 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnchā] xuất siêu。对外贸易上输出超过输入的贸易差额(跟"逆差"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
顺差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺差 Tìm thêm nội dung cho: 顺差