Từ: 整队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整队 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngduì] chỉnh đốn đội ngũ; sắp xếp đội ngũ cho có trật tự。整顿队伍使排列有次序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
整队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整队 Tìm thêm nội dung cho: 整队