Từ: 整顿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整顿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngdùn] chỉnh đốn; chấn chỉnh; sửa đổi (thường chỉ tổ chức, kỷ luật, tác phong)。使紊乱的变为整齐;使不健全的健全起来(多指组织、纪律、作风等)。
整顿队形
chỉnh đốn đội hình.
整顿文风
chấn chỉnh văn phong
整顿基层组织。
chấn chỉnh tổ chức hạ tầng cơ sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây
整顿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整顿 Tìm thêm nội dung cho: 整顿