Từ: 整饬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整饬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整饬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngchì] 1. chỉnh đốn; chấn chỉnh。使有条理;整顿。
整饬纪律
chấn chỉnh kỹ luật
整饬阵容
chỉnh đốn đội hình tác chiến.
2. chỉnh tề; có ngăn nắp; ngay ngắn。整齐;有条理。
服装整饬
trang phục chỉnh tề
治家整饬
sắp xếp việc nhà cho có ngăn nắp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饬

sức:trang sức
整饬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整饬 Tìm thêm nội dung cho: 整饬