Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饬, chiết tự chữ SỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饬:
饬
Biến thể phồn thể: 飭;
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
饬 sức
sức, như "trang sức" (gdhn)
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
饬 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 饬
Giản thể của chữ 飭.sức, như "trang sức" (gdhn)
Nghĩa của 饬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: SỨC
书
1. sửa soạn; trang điểm。整饬。
2. ra lệnh。饬令。
Từ ghép:
饬令
Số nét: 14
Hán Việt: SỨC
书
1. sửa soạn; trang điểm。整饬。
2. ra lệnh。饬令。
Từ ghép:
饬令
Dị thể chữ 饬
飭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饬
| sức | 饬: | trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 饬 Tìm thêm nội dung cho: 饬
