Từ: 文从字顺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文从字顺:
Nghĩa của 文从字顺 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéncóngzìshùn] Hán Việt: VĂN TÒNG TỰ THUẬN
câu chữ suông sẻ; văn vẻ lưu loát; văn chương lưu loát。文章通顺。
câu chữ suông sẻ; văn vẻ lưu loát; văn chương lưu loát。文章通顺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |

Tìm hình ảnh cho: 文从字顺 Tìm thêm nội dung cho: 文从字顺
