Cao su chống va đập cửa

Từ: 感冒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感冒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm mạo
Cảm thụ, bị cảm.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Na lão ma hựu thị cao niên, thuyền thượng tảo vãn cảm mạo ta phong lộ, nhất bệnh bất khởi
, 露, 起 (Quyển thập nhị).Do không khí truyền nhiễm hoặc bệnh độc gây ra chứng trạng như khí quản bị sưng, ho, nghẹt mũi, nóng sốt...
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Ngã kim nhật hữu điểm cảm mạo, bất tiện xuất khứ, minh hậu thiên hảo liễu tái lai bãi
, 便去, 罷 (Đệ thập cửu hồi).Chán ghét, mẫn cảm.
◎Như:
tự tòng tha thâu đông tây bị trảo đáo dĩ hậu, đại gia đối tha đô ngận cảm mạo
西, .

Nghĩa của 感冒 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnmào] 1. cảm mạo; cảm cúm。传染病,病原体是病毒,在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起。症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等。
2. bị cảm; bị cúm。患这种病。
3. quan tâm; khoái; thích。感兴趣。
她喜欢言情片,对恐怖片不感冒.
Cô ấy thích phim diễm tình, không khoái phim kinh dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực
感冒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感冒 Tìm thêm nội dung cho: 感冒