Từ: 斗牛场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗牛场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗牛场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuniúchǎng] đấu trường。用于斗牛的四周有观众席并没有保护栏的竞技场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
斗牛场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗牛场 Tìm thêm nội dung cho: 斗牛场