Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顾忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顾忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顾忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùjì] băn khoăn; lo lắng do dự; kiêng nể; kiêng dè。恐怕对人或对事情不利而有顾虑。
无所顾忌
không kiêng nể; không kiêng dè.
毫无顾忌
chẳng kiêng nể gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
顾忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顾忌 Tìm thêm nội dung cho: 顾忌