Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 顾忌 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùjì] băn khoăn; lo lắng do dự; kiêng nể; kiêng dè。恐怕对人或对事情不利而有顾虑。
无所顾忌
không kiêng nể; không kiêng dè.
毫无顾忌
chẳng kiêng nể gì cả.
无所顾忌
không kiêng nể; không kiêng dè.
毫无顾忌
chẳng kiêng nể gì cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾
| cố | 顾: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌
| cạy | 忌: | lo cày cạy |
| cậy | 忌: | trông cậy, tin cậy |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| kiêng | 忌: | kiêng khem, kiêng kị |
| kị | 忌: | kị huý, kiêng kị |
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |

Tìm hình ảnh cho: 顾忌 Tìm thêm nội dung cho: 顾忌
