Cao su chống va đập cửa

Từ: 思乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 思乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīxiāng] nhớ nhà; nhớ quê。想念家乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương
思乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 思乡 Tìm thêm nội dung cho: 思乡