Cao su chống va đập cửa

Từ: báo tang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ báo tang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: báotang

báo tang
Báo cho thân thích bạn bè biết tin tức về việc tang.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đương hạ Đại Nho liệu lí tang sự, các xứ khứ báo tang
事, (Đệ thập nhị hồi) Lập tức Đại Nho phải lo liệu việc tang, báo tin buồn đi các nơi.

Dịch báo tang sang tiếng Trung hiện đại:

报丧; 讣告 《把去世的消息通知死者的亲友。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: tang

tang:tang lễ, để tang
tang:tang lễ, để tang
tang:tang âm (giọng nói)
tang:tang thương
tang:tang (như thế)
tang𮍄:tang (thái dương)
tang:tang vật
tang:tang (tên loại cây), tang sức
tang:tang lễ, để tang
tang:tang chứng, tang vật
tang:tang chứng, tang vật
tang:tang chứng, tang vật

Gới ý 15 câu đối có chữ báo:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

báo tang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: báo tang Tìm thêm nội dung cho: báo tang