Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 斜坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斜坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斜坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiépō] sườn dốc; sườn đồi; bờ dốc。高度逐渐降低的地面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ
斜坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斜坡 Tìm thêm nội dung cho: 斜坡