Cao su chống va đập cửa

Từ: 断弦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断弦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断弦 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànxián] đàn đứt dây; chết vợ; goá vợ。指死了妻子(古时以琴瑟比喻夫妇)。
断弦再续
tục huyền; nối lại dây đàn; tái hôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm
断弦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断弦 Tìm thêm nội dung cho: 断弦