Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 断弦 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànxián] đàn đứt dây; chết vợ; goá vợ。指死了妻子(古时以琴瑟比喻夫妇)。
断弦再续
tục huyền; nối lại dây đàn; tái hôn.
断弦再续
tục huyền; nối lại dây đàn; tái hôn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |

Tìm hình ảnh cho: 断弦 Tìm thêm nội dung cho: 断弦
