Cao su chống va đập cửa

Từ: 排子车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排子车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排子车 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎi·zichē] xe ba gác。用人力拉的一种车,没有车厢,多用于运货或搬运器物。也叫大板车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
排子车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排子车 Tìm thêm nội dung cho: 排子车