Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 断气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断气 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànqì] tắt thở; chết。停止呼吸。
死亡断气
chết; tắt thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
断气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断气 Tìm thêm nội dung cho: 断气