Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斯威士兰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斯威士兰:
Nghĩa của 斯威士兰 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīwēishìlán] Xoa-di-len; Swaziland (viết tắt là Swaz.)。斯威士兰位于南非和莫桑比克之间的东南非洲国家。1903年之后成为英国保护国,1968年获得独立。姆巴巴纳是其首都及最大城市。人口1,161,219 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 威
| oai | 威: | ra oai |
| uy | 威: | uy lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰
| lan | 兰: | cây hoa lan |

Tìm hình ảnh cho: 斯威士兰 Tìm thêm nội dung cho: 斯威士兰
