Từ: 斯须 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斯须:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斯须 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīxū] một lúc; một lát。很短的时间;一会儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
斯须 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斯须 Tìm thêm nội dung cho: 斯须