Từ: 新娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 新 • 娘

Nghĩa của 新娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnniáng] cô dâu; tân nương; tân giai nhân。结婚时的女子。也叫新娘子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng娘:nàng dâu
nương娘:nương tử
nường娘:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
新娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新娘 Tìm thêm nội dung cho: 新娘