Từ: 新民主主义革命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新民主主义革命:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 新 • 民 • 主 • 主 • 义 • 革 • 命
Nghĩa của 新民主主义革命 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnmínzhǔzhǔyìgémìng] cách mạng dân chủ mới。在帝国主义和无产阶级革命时代,殖民地半殖民地国家无产阶级领导的资产阶级民主革命。中国从1919年五四运动到1949年的革命,属于新民主主义革命。它是工人阶级经过自己的先锋队 共产党领导的、以工农联盟为基础的、人民大众的、反帝、反封建、反官僚资本主义的革命。1949中华人 民共和国成立,标志了新民主主义革命阶段的基本结束和社会主义革命阶段的开始。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |