Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 藕断丝连 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藕断丝连:
Nghĩa của 藕断丝连 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒuduànsīlián] Hán Việt: NGẪU ĐOẠN TI LIÊN
dẫu lìa ngó ý còn vươn tơ lòng; vương vấn không dứt được; ngó đứt, tơ vương。比喻表面上好像已断了关系,实际上仍然挂牵着(多指爱情上的)。
dẫu lìa ngó ý còn vươn tơ lòng; vương vấn không dứt được; ngó đứt, tơ vương。比喻表面上好像已断了关系,实际上仍然挂牵着(多指爱情上的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藕
| ngó | 藕: | ngó sen |
| ngẫu | 藕: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |

Tìm hình ảnh cho: 藕断丝连 Tìm thêm nội dung cho: 藕断丝连
