Từ: 四下里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四下里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四下里 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìxià·li] xung quanh; chung quanh。四处。也说四下。
四下里一看,都是果树。
nhìn xung quanh, toàn là những cây ăn quả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
四下里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四下里 Tìm thêm nội dung cho: 四下里