Từ: 施礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīlǐ] hành lễ; chào hỏi。行礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
施礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施礼 Tìm thêm nội dung cho: 施礼