Từ: 旁及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁及 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángjí] đề cập đến; xét đến; bàn đến。连带涉及。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
旁及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁及 Tìm thêm nội dung cho: 旁及