Cao su chống va đập cửa

Từ: cọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cọc

Nghĩa cọc trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác. Cọc rào. Cắm cọc chăng dây. 2 Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp thành hình trụ. Một cọc tiền xu.","- 2 t. (id.). Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây cối)."]

Dịch cọc sang tiếng Trung hiện đại:

标桩 《插入地里的通常是锥形的木料或金属块(如为了标出地界或限界或立桩标出一项地产要求)。》杆; 杆子 《有一定用途的细长的木头或类似的东西(多直立在地上, 上端较细)。》
《机床上的棍状零件。》
桩; 桩子 《一端或全部埋在土中的柱形物, 多用于建筑或做分界的标志。》
定金。
đặt cọc
交定金。

一叠; 一堆。
cọc bạc
一叠银币。

塞头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cọc

cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cọc Tìm thêm nội dung cho: cọc