Từ: 永灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒnglíng] Hán Việt: VĨNH LINH
Khu vực Vĩnh Linh。 (区。越南地名。)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
永灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永灵 Tìm thêm nội dung cho: 永灵