Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 永灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒnglíng] Hán Việt: VĨNH LINH
Khu vực Vĩnh Linh。 (区。越南地名。)
Khu vực Vĩnh Linh。 (区。越南地名。)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 永灵 Tìm thêm nội dung cho: 永灵
