củ chánh
Coi sóc, giám sát. ◇Tùy Thư 隋書:
Chuyển giám sát ngự sử, củ chánh bất tị quý thích
轉監察御史, 糾正不避貴戚 (Hiếu nghĩa truyện 孝義傳, Lí Đức Nhiêu 李德饒).Sửa lại sai lầm. ☆Tương tự:
cải chánh
改正,
canh chánh
更正,
kiểu chánh
矯正.
Nghĩa của 纠正 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糾
| củ | 糾: | củ triền (rối ren), củ chính (sắp xếp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 糾正 Tìm thêm nội dung cho: 糾正
