Từ: 丢份 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢份:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢份 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūfèn] mất mặt; xấu mặt; bẽ mặt; mất thể diện; quê; quê mặt; mắc cỡ; xấu hổ。(丢份儿)有失身份;丢人。也说丢份子。
他不会使刀叉,所以不敢去吃西餐,生怕丢份。
Vì không biết cách dùng dao nĩa, nên anh ấy không dám đến nhà hàng Tây ăn, chỉ sợ quê mặt
真丢份!
mắc cỡ ghê!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần
丢份 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢份 Tìm thêm nội dung cho: 丢份