Từ: 出院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出院 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyuàn] ra viện; xuất viện (bệnh nhân)。(住院病人)离开医院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
出院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出院 Tìm thêm nội dung cho: 出院