Từ: 旗舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旗 • 舰

Nghĩa của 旗舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíjiàn] kỳ hạm; tàu chiến chỉ huy。一些国家的海军舰队司令、编队司令所在的军舰,因舰上挂有司令旗(夜间加挂司令灯),故叫旗舰。中国人民解放军叫挥舰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm舰:chiến hạm
旗舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗舰 Tìm thêm nội dung cho: 旗舰