Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旗装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旗装 trong tiếng Trung hiện đại:

[qízhuāng] trang phục phụ nữ Mãn Thanh (Trung Quốc)。旧时满族妇女的服装打扮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
旗装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗装 Tìm thêm nội dung cho: 旗装