Từ: 旗鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旗鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíyú] cá cờ。鱼,身体纺锤形,无鳞,背部青蓝色,腹面银白色,口阔无齿,上颌突出作剑状,背鳍大,象旗子,尾鳍叉形。生活在海洋中,用上颌刺食浮游在水面上的鱼,夏季游到近海处产卵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
旗鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗鱼 Tìm thêm nội dung cho: 旗鱼