Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无...无... có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无...无...:
Nghĩa của 无...无... trong tiếng Trung hiện đại:
[wú...wú...] không... không...; vô... vô; biệt... biệt; bặt... bặt. (dùng trước hai từ hay hai từ tố đồng nghĩa hoặc cận nghĩa, nhấn mạnh ý"không")。分别用在两个意义相同或相近的词或词素前面,强调没有。
无影无踪(没有影踪)。
biệt tăm biệt tích
无缘无故(没有缘故)。
không duyên không cớ; vô duyên vô cớ.
无拳无勇(没有武力)。
không có sức mạnh cũng không có dũng khí.
无依无靠(没有依靠)。
không nơi nương tựa.
无穷无尽(没有止境)。
vô cùng vô tận; không bao giờ hết.
无影无踪(没有影踪)。
biệt tăm biệt tích
无缘无故(没有缘故)。
không duyên không cớ; vô duyên vô cớ.
无拳无勇(没有武力)。
không có sức mạnh cũng không có dũng khí.
无依无靠(没有依靠)。
không nơi nương tựa.
无穷无尽(没有止境)。
vô cùng vô tận; không bao giờ hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 无...无... Tìm thêm nội dung cho: 无...无...
