Từ: 始作俑者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始作俑者:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 始 • 作 • 俑 • 者

Nghĩa của 始作俑者 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzuòyǒngzhě] kẻ đầu têu thói xấu; người đề xướng làm hình nhân tuẫn táng (ví với kẻ đầu têu thói xấu)。孔子反对用俑殉葬,他说,开始用俑殉葬的人,大概没有后嗣了吧!(见于《孟子·梁惠王上》)比喻恶劣风气的创始者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy始:thuỷ chung
thỉ始:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俑

dõng俑:dõng dạc
dũng俑:đào dũng, võ dĩ dũng (hình đất nung chôn cùng với người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn
始作俑者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始作俑者 Tìm thêm nội dung cho: 始作俑者