Cao su chống va đập cửa

Từ: 远地点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远地点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远地点 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎndìdiǎn] điểm xa trái đất nhất。月球或人造地球卫星绕地球运行的轨道上离地球最远的点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
远地点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远地点 Tìm thêm nội dung cho: 远地点