Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无名小卒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无名小卒:
Nghĩa của 无名小卒 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúmíngxiǎozú] Hán Việt: VÔ DANH TIỂU TỐT
vô danh tiểu tốt; mít xoài; tên tốt đen vô danh; người không có vai trò hay tiếng nói quan trọng。比喻没有名望的人。
vô danh tiểu tốt; mít xoài; tên tốt đen vô danh; người không có vai trò hay tiếng nói quan trọng。比喻没有名望的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒
| chót | 卒: | giờ chót |
| chốt | 卒: | chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt |
| chợt | 卒: | chợt thấy, chợt nghe |
| chụt | 卒: | |
| dút | 卒: | nhút nhát |
| giốt | 卒: | giôn giốt |
| rốt | 卒: | rốt cuộc |
| sót | 卒: | sót lại |
| sút | 卒: | sa sút |
| thốt | 卒: | thốt nhiên (chợt) |
| trót | 卒: | trót lọt |
| trốt | 卒: | trốt (gió lốc) |
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tột | 卒: | tột cùng |
| xụt | 卒: | xụt xịt |

Tìm hình ảnh cho: 无名小卒 Tìm thêm nội dung cho: 无名小卒
