Từ: 窮極 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮極:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng cực
Tận cùng, hết sức. ◎Như:
cùng cực xa lệ
麗 cực kì xa hoa.Rất nghèo túng. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tưởng Trương gia cùng cực liễu đích nhân, kiến liễu ngân tử, hữu thập ma bất y đích
人, 子, (Đệ lục thập tứ hồi) Nghĩ nhà họ Trương hết sức nghèo túng, thấy tiền làm gì mà chả thuận theo?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
窮極 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮極 Tìm thêm nội dung cho: 窮極