Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无名帖 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúmíngtiě] thiếp không ghi tên; thiếp nặc danh。 (无名帖儿)为了攻讦或恐吓别人而写的不具名的帖儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thếp | 帖: | sơn son thếp vàng |

Tìm hình ảnh cho: 无名帖 Tìm thêm nội dung cho: 无名帖
