Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无往不利 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无往不利:
Nghĩa của 无往不利 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúwǎngbùlì] Hán Việt: VÔ VÃNG VÔ LỢI
mọi việc đều thuận lợi; làm gì ở đâu cũng thuận lợi。不论到哪里,没有不顺利的,指在各处都行得通,办得好。
mọi việc đều thuận lợi; làm gì ở đâu cũng thuận lợi。不论到哪里,没有不顺利的,指在各处都行得通,办得好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 无往不利 Tìm thêm nội dung cho: 无往不利
