Từ: 无往不利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无往不利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无往不利 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúwǎngbùlì] Hán Việt: VÔ VÃNG VÔ LỢI
mọi việc đều thuận lợi; làm gì ở đâu cũng thuận lợi。不论到哪里,没有不顺利的,指在各处都行得通,办得好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
无往不利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无往不利 Tìm thêm nội dung cho: 无往不利