Từ: 无故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无故 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúgù] vô cớ; tự dưng; khi không。没有缘故。
不得无故迟到早退。
không được vô cớ đến muộn về sớm.
无故缺席。
vô cớ không đi họp; vắng mặt không lý do.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
无故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无故 Tìm thêm nội dung cho: 无故