Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无理取闹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无理取闹:
Nghĩa của 无理取闹 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúlǐqǔnào] Hán Việt: VÔ LÝ THỦ NÁO
cố tình gây sự; vô cớ gây rối (gây tranh cãi vô lí, cố tình gây rối)。毫无理由地跟人吵闹;故意捣乱。
cố tình gây sự; vô cớ gây rối (gây tranh cãi vô lí, cố tình gây rối)。毫无理由地跟人吵闹;故意捣乱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |

Tìm hình ảnh cho: 无理取闹 Tìm thêm nội dung cho: 无理取闹
