Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无缝钢管 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无缝钢管:
Nghĩa của 无缝钢管 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúfēnggāngguǎn] ống thép liền; thép ống không mối hàn; thép ống không viền。钢管的一种,用钢坯直接轧成,没有焊缝,用来做耐高压的锅炉管、枪筒等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 无缝钢管 Tìm thêm nội dung cho: 无缝钢管
